hurricane

Nghĩa

  • n. bão lớn
  • n. cuồng phong

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a severe tropical cyclone usually with heavy rains and winds moving a 73-136 knots (12 on the Beaufort scale)

Các dạng của từ

Số nhiều
hurricanes

Câu ví dụ

  1. n. bão lớn

    The powerful hurricane destroyed many houses along the coast.

    Trận bão lớn này đã phá hủy nhiều ngôi nhà dọc theo bờ biển.

  2. n. cuồng phong

    Sailing into the hurricane was extremely dangerous for the small boat.

    Đi thuyền vào vùng cuồng phong cực kỳ nguy hiểm đối với chiếc thuyền nhỏ.