hurricane
Nghĩa
- n. bão lớn
- n. cuồng phong
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a severe tropical cyclone usually with heavy rains and winds moving a 73-136 knots (12 on the Beaufort scale)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- hurricanes
Câu ví dụ
n. bão lớn
The powerful hurricane destroyed many houses along the coast.
Trận bão lớn này đã phá hủy nhiều ngôi nhà dọc theo bờ biển.
n. cuồng phong
Sailing into the hurricane was extremely dangerous for the small boat.
Đi thuyền vào vùng cuồng phong cực kỳ nguy hiểm đối với chiếc thuyền nhỏ.