belly

Nghĩa

  • n. bụng, dạ dày
  • v. làm phồng lên
  • v. phồng ra, bò trườn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a protruding abdomen
  • n. a part that bulges deeply
  • n. the hollow inside of something
  • n. the underpart of the body of certain vertebrates such as snakes or fish

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
bellied
Hiện tại phân từ
bellying
Quá khứ phân từ
bellied
Ngôi thứ ba số ít
bellies

Câu ví dụ

  1. n. bụng, dạ dày

    He laughed so hard that his belly started to hurt.

    Anh ấy cười nhiều đến mức bụng bắt đầu đau.

  2. v. làm phồng lên

    The strong sea breeze bellied the sails of the small boat.

    Cơn gió biển mạnh làm phồng những cánh buồm của chiếc thuyền nhỏ.

  3. v. phồng ra, bò trườn

    The curtain bellied out as the cool evening air entered the room.

    Tấm rèm phồng ra khi không khí mát mẻ buổi tối tràn vào phòng.