bee

Nghĩa

  • n. con ong
  • n. buổi tụ họp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of numerous hairy-bodied insects including social and solitary species
  • n. a social gathering to carry out some communal task or to hold competitions

Các dạng của từ

Số nhiều
bees

Câu ví dụ

  1. n. con ong

    A bee was flying around the bright yellow flowers in the garden.

    Một con ong đang bay quanh những bông hoa màu vàng rực rỡ trong vườn.

  2. n. buổi tụ họp

    Our local community organized a quilting bee to make warm blankets for the homeless.

    Cộng đồng địa phương của chúng tôi đã tổ chức một buổi tụ họp may vá để làm những chiếc chăn ấm cho người vô gia cư.