cafe

Nghĩa

  • n. quán cà phê, quán ăn nhỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small restaurant where drinks and snacks are sold

Các dạng của từ

Số nhiều
cafes

Câu ví dụ

  1. n. quán cà phê, quán ăn nhỏ

    We decided to meet at a cozy cafe near the university to discuss our group project.

    Chúng tôi quyết định gặp nhau tại một quán cà phê ấm cúng gần trường đại học để thảo luận về bài tập nhóm.