dam
Nghĩa
- n. đập thủy điện
- n. chướng ngại vật
- v. đắp đập
- v. kìm hãm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a barrier constructed to contain the flow of water or to keep out the sea
- n. female parent of an animal especially domestic livestock
- v. obstruct with, or as if with, a dam
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- dammed
- Hiện tại phân từ
- damming
- Quá khứ đơn
- dammed
- Ngôi thứ ba số ít
- dams
Câu ví dụ
n. đập thủy điện
The government built a new dam on the river to generate clean electricity for the city.
Chính phủ đã xây một đập thủy điện mới trên sông để tạo ra điện sạch cho thành phố.
n. chướng ngại vật
Fallen trees created a dam in the stream, causing the water to overflow onto the road.
Những cây bị đổ đã tạo thành chướng ngại vật trên dòng suối, khiến nước tràn ra mặt đường.
v. đắp đập
The local farmers decided to dam the small river to store water for their crops during the dry season.
Các nông dân trong vùng quyết định đắp đập chặn dòng sông nhỏ để tích nước cho cây trồng vào mùa khô.
v. kìm hãm
She tried to dam her emotions during the meeting, but she couldn't help crying at the end.
Cô ấy đã cố gắng kìm hãm cảm xúc của mình trong cuộc họp, nhưng cuối cùng vẫn không thể ngăn được nước mắt.