trend

Nghĩa

  • n. xu hướng
  • n. khuynh hướng
  • v. có xu hướng
  • v. phát triển theo hướng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a general direction in which something tends to move
  • n. general line of orientation
  • n. a general tendency to change (as of opinion)
  • n. the popular taste at a given time
  • v. turn sharply; change direction abruptly

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
trending
Quá khứ đơn
trended
Ngôi thứ ba số ít
trends
Quá khứ phân từ
trended

Câu ví dụ

  1. n. xu hướng

    Working from home has become a popular trend among young professionals.

    Làm việc tại nhà đã trở thành một xu hướng phổ biến đối với giới trẻ đi làm.

  2. n. khuynh hướng

    There is a growing trend towards healthier eating habits in big cities.

    Đang có một khuynh hướng gia tăng về thói quen ăn uống lành mạnh hơn ở các thành phố lớn.

  3. v. có xu hướng

    Prices trend upwards during the holiday season due to high demand.

    Giá cả có xu hướng tăng lên trong mùa lễ hội do nhu cầu cao.

  4. v. phát triển theo hướng

    The local economy is trending towards technology and service industries.

    Nền kinh tế địa phương đang phát triển theo hướng tập trung vào ngành công nghệ và dịch vụ.