legion

Nghĩa

  • n. quân đoàn
  • n. đám đông

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. association of ex-servicemen
  • n. a large military unit

Các dạng của từ

Số nhiều
legions

Câu ví dụ

  1. n. quân đoàn

    The Roman legion marched for days to reach the northern border of the empire.

    Quân đoàn La Mã đã hành quân nhiều ngày để đến được biên giới phía bắc của đế chế.

  2. n. đám đông

    A legion of passionate fans gathered outside the stadium to see the singer.

    Một đám đông người hâm mộ cuồng nhiệt đã tập trung bên ngoài sân vận động để gặp ca sĩ.