leap

Nghĩa

  • n. cú nhảy
  • n. sự tăng vọt
  • v. nhảy qua
  • v. tăng đột biến

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a light, self-propelled movement upwards or forwards
  • n. an abrupt transition
  • n. the distance leaped (or to be leaped)
  • v. pass abruptly from one state or topic to another

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
leapt
Hiện tại phân từ
leaping
Ngôi thứ ba số ít
leaps
Quá khứ phân từ
leapt

Câu ví dụ

  1. n. cú nhảy

    With a powerful leap, the athlete cleared the high bar and won the competition.

    Với một cú nhảy mạnh mẽ, vận động viên đã vượt qua xà cao và giành chiến thắng trong cuộc thi.

  2. n. sự tăng vọt

    There was a huge leap in online sales after the company launched its new website.

    Đã có một sự tăng vọt lớn về doanh số bán hàng trực tuyến sau khi công ty ra mắt trang web mới.

  3. v. nhảy qua

    The cat managed to leap over the high fence into the neighbor's garden.

    Con mèo đã nhảy qua được hàng rào cao để vào khu vườn của nhà hàng xóm.

  4. v. tăng đột biến

    The price of vegetables tends to leap during severe weather conditions.

    Giá rau củ có xu hướng tăng đột biến trong những thời điểm thời tiết khắc nghiệt.