handful

Nghĩa

  • n. một nắm
  • n. một ít
  • n. người khó quản lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small number or amount
  • n. the quantity that can be held in the hand

Các dạng của từ

Số nhiều
handfuls

Câu ví dụ

  1. n. một nắm

    She took a handful of nuts from the bowl to eat during the break.

    Cô ấy lấy một nắm hạt từ trong bát để ăn trong giờ giải lao.

  2. n. một ít

    Only a handful of students attended the evening workshop yesterday.

    Chỉ có một ít sinh viên tham gia buổi hội thảo buổi tối ngày hôm qua.

  3. n. người khó quản lý

    Her youngest son is a real handful, so she rarely takes him to quiet places.

    Cậu con trai út của cô ấy là một người rất khó quản lý, vì vậy cô ấy hiếm khi dẫn cậu bé đến những nơi yên tĩnh.