generic

Nghĩa

  • adj. chung
  • adj. thuộc chi/loài
  • adj. không có thương hiệu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a wine that is a blend of several varieties of grapes with no one grape predominating; a wine that does not carry the name of any specific grape
  • n. any product that can be sold without a brand name
  • adj. relating to or common to or descriptive of all members of a genus
  • adj. (of drugs) not protected by trademark

Các dạng của từ

Số nhiều
generics

Câu ví dụ

  1. adj. chung

    The doctor gave me some generic advice about eating healthy and exercising regularly.

    Bác sĩ đã cho tôi một vài lời khuyên chung chung về việc ăn uống lành mạnh và tập thể dục đều đặn.

  2. adj. thuộc chi/loài

    The scientist explained the generic characteristics shared by all animals in this family.

    Nhà khoa học đã giải thích các đặc tính thuộc chi/loài mà tất cả động vật trong họ này đều có.

  3. adj. không có thương hiệu

    Buying generic drugs at the pharmacy can save you a lot of money.

    Mua thuốc không có thương hiệu tại hiệu thuốc có thể giúp bạn tiết kiệm được nhiều tiền.