investigation

Nghĩa

  • n. sự điều tra, cuộc nghiên cứu, sự thẩm tra

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the work of inquiring into something thoroughly and systematically

Các dạng của từ

Số nhiều
investigations

Câu ví dụ

  1. n. sự điều tra, cuộc nghiên cứu, sự thẩm tra

    The police launched a thorough investigation to find out the cause of the fire.

    Cảnh sát đã tiến hành một cuộc điều tra kỹ lưỡng để tìm ra nguyên nhân của vụ hỏa hoạn.