a
Nghĩa
- art. một
- n. chữ A
- n. điểm A
- n. bộ tích lũy (máy tính)
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the 1st letter of the Roman alphabet
- n. the blood group whose red cells carry the A antigen
Các dạng của từ
- Số nhiều
- some
Câu ví dụ
art. một
She decided to buy a new notebook for her English class.
Cô ấy đã quyết định mua một cuốn sổ tay mới cho lớp học tiếng Anh.
n. chữ A
The child learned to write a clear 'a' on the whiteboard.
Đứa trẻ đã học cách viết một chữ 'a' rõ ràng trên bảng trắng.
n. điểm A
He studied very hard and managed to get an A in the final exam.
Anh ấy đã học tập rất chăm chỉ và xuất sắc đạt điểm A trong bài thi học kỳ.
n. bộ tích lũy (máy tính)
The central processing unit stores the intermediate result directly in a.
Bộ xử lý trung tâm lưu kết quả trung gian trực tiếp vào bộ tích lũy.