honestly
Nghĩa
- adv. trung thực
- adv. thực sự
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that
- adv. in an honest manner
Câu ví dụ
adv. trung thực
He answered all the interviewer's questions honestly during the job interview.
Anh ấy đã trả lời trung thực tất cả các câu hỏi của người phỏng vấn trong buổi phỏng vấn xin việc.
adv. thực sự
I honestly don't know why she decided to leave the company so suddenly.
Tôi thực sự không biết tại sao cô ấy lại quyết định nghỉ việc đột ngột như vậy.