favor

Nghĩa

  • n. ân huệ, sự ủng hộ, sự thiện cảm
  • v. ủng hộ, thiên vị, giúp đỡ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an act of gracious kindness
  • n. an advantage to the benefit of someone or something
  • n. an inclination to approve

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
favors
Hiện tại phân từ
favoring
Quá khứ đơn
favored
Quá khứ phân từ
favored

Câu ví dụ

  1. n. ân huệ, sự ủng hộ, sự thiện cảm

    Could you do me a quick favor and check this report before the meeting?

    Bạn có thể giúp tôi một ân huệ nhỏ là kiểm tra giúp tôi bản báo cáo này trước cuộc họp được không?

  2. v. ủng hộ, thiên vị, giúp đỡ

    The teacher tries to treat all students equally and does not favor anyone.

    Giáo viên cố gắng đối xử bình đẳng với tất cả học sinh và không thiên vị bất kỳ ai.