normally
Nghĩa
- adv. thông thường, như thường lệ
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. under normal conditions
Câu ví dụ
adv. thông thường, như thường lệ
I normally walk to work, but today I took the bus because it was raining.
Tôi thông thường đi bộ đi làm, nhưng hôm nay tôi đi xe buýt vì trời mưa.