normally

Nghĩa

  • adv. thông thường, như thường lệ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. under normal conditions

Câu ví dụ

  1. adv. thông thường, như thường lệ

    I normally walk to work, but today I took the bus because it was raining.

    Tôi thông thường đi bộ đi làm, nhưng hôm nay tôi đi xe buýt vì trời mưa.