happening

Nghĩa

  • n. biến cố
  • n. sự việc xảy ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an event that happens

Các dạng của từ

Số nhiều
happenings

Câu ví dụ

  1. n. biến cố

    The sudden disappearance of the painting was a mysterious happening that shocked the whole town.

    Sự biến mất đột ngột của bức tranh là một biến cố bí ẩn làm cả thị trấn bàng hoàng.

  2. n. sự việc xảy ra

    She wrote a detailed report about the daily happenings in the office.

    Cô ấy đã viết một báo cáo chi tiết về những sự việc xảy ra hằng ngày ở văn phòng.