happening
Nghĩa
- n. biến cố
- n. sự việc xảy ra
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an event that happens
Các dạng của từ
- Số nhiều
- happenings
Câu ví dụ
n. biến cố
The sudden disappearance of the painting was a mysterious happening that shocked the whole town.
Sự biến mất đột ngột của bức tranh là một biến cố bí ẩn làm cả thị trấn bàng hoàng.
n. sự việc xảy ra
She wrote a detailed report about the daily happenings in the office.
Cô ấy đã viết một báo cáo chi tiết về những sự việc xảy ra hằng ngày ở văn phòng.