seek

Nghĩa

  • v. tìm kiếm
  • v. theo đuổi
  • v. yêu cầu
  • v. tra cứu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the movement of a read/write head to a specific data track on a disk
  • v. try to get or reach
  • v. go to or towards
  • v. inquire for

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
seeking
Quá khứ phân từ
sought
Quá khứ đơn
sought
Ngôi thứ ba số ít
seeks

Câu ví dụ

  1. v. tìm kiếm

    They are going to the countryside to seek a quiet place to live.

    Họ định về quê để tìm kiếm một nơi sống yên tĩnh.

  2. v. theo đuổi

    After graduating from university, she decided to seek a career in graphic design.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp thiết kế đồ họa.

  3. v. yêu cầu

    You should seek advice from a doctor if the pain continues.

    Bạn nên yêu cầu sự tư vấn từ bác sĩ nếu cơn đau vẫn tiếp tục.

  4. v. tra cứu

    Students can seek information about the scholarship on the university website.

    Sinh viên có thể tra cứu thông tin về học bổng trên trang web của trường đại học.