farm
Nghĩa
- n. nông trại
- v. trồng trọt
- v. làm nông
Định nghĩa tiếng Anh
- n. workplace consisting of farm buildings and cultivated land as a unit
- v. be a farmer; work as a farmer
- v. collect fees or profits
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- farmed
- Quá khứ đơn
- farmed
- Hiện tại phân từ
- farming
- Ngôi thứ ba số ít
- farms
Câu ví dụ
n. nông trại
My uncle owns a large organic farm in the countryside that produces fresh vegetables.
Chú tôi sở hữu một nông trại hữu cơ lớn ở vùng quê chuyên sản xuất rau sạch.
v. trồng trọt
Local residents have farmed this land for generations to grow wheat and corn.
Người dân địa phương đã trồng trọt trên mảnh đất này qua nhiều thế hệ để thu hoạch lúa mì và ngô.
v. làm nông
After retiring from his office job, he decided to move to the village and farm.
Sau khi nghỉ việc văn phòng, ông ấy quyết định chuyển về quê để làm nông.