farm

Nghĩa

  • n. nông trại
  • v. trồng trọt
  • v. làm nông

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. workplace consisting of farm buildings and cultivated land as a unit
  • v. be a farmer; work as a farmer
  • v. collect fees or profits

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
farmed
Quá khứ đơn
farmed
Hiện tại phân từ
farming
Ngôi thứ ba số ít
farms

Câu ví dụ

  1. n. nông trại

    My uncle owns a large organic farm in the countryside that produces fresh vegetables.

    Chú tôi sở hữu một nông trại hữu cơ lớn ở vùng quê chuyên sản xuất rau sạch.

  2. v. trồng trọt

    Local residents have farmed this land for generations to grow wheat and corn.

    Người dân địa phương đã trồng trọt trên mảnh đất này qua nhiều thế hệ để thu hoạch lúa mì và ngô.

  3. v. làm nông

    After retiring from his office job, he decided to move to the village and farm.

    Sau khi nghỉ việc văn phòng, ông ấy quyết định chuyển về quê để làm nông.