concept

Nghĩa

  • n. khái niệm
  • n. quan niệm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an abstract or general idea inferred or derived from specific instances

Các dạng của từ

Số nhiều
concepts

Câu ví dụ

  1. n. khái niệm

    It can be difficult for young children to understand abstract concepts like time and honesty.

    Trẻ nhỏ có thể khó hiểu được những khái niệm trừu tượng như thời gian và sự trung thực.

  2. n. quan niệm

    Her concept of success is not based on how much money she earns, but on how happy she feels.

    Quan niệm về sự thành công của cô ấy không dựa trên số tiền kiếm được, mà dựa trên cảm giác hạnh phúc của bản thân.