figure

Nghĩa

  • n. con số
  • n. vóc dáng
  • n. nhân vật
  • v. tính toán
  • v. suy nghĩ
  • v. xuất hiện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a diagram or picture illustrating textual material
  • n. a model of a bodily form (especially of a person)
  • n. a combination of points and lines and planes that form a visible palpable shape
  • n. an amount of money expressed numerically

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
figured
Quá khứ phân từ
figured
Ngôi thứ ba số ít
figures
Hiện tại phân từ
figuring

Câu ví dụ

  1. n. con số

    Sales figures for this month are much higher than expected.

    Các con số doanh số của tháng này cao hơn nhiều so với dự kiến.

  2. n. vóc dáng

    She does yoga every morning to maintain a healthy figure.

    Cô ấy tập yoga mỗi sáng để giữ gìn một vóc dáng khỏe mạnh.

  3. n. nhân vật

    Uncle Ho is an important historical figure in Vietnam.

    Bác Hồ là một nhân vật lịch sử quan trọng của Việt Nam.

  4. v. tính toán

    We need to figure the total cost of the trip before booking the hotel.

    Chúng ta cần tính toán tổng chi phí của chuyến đi trước khi đặt khách sạn.

  5. v. suy nghĩ

    I figure that we should leave early to avoid the traffic jam.

    Tôi suy nghĩ rằng chúng ta nên đi sớm để tránh kẹt xe.

  6. v. xuất hiện

    Environmental issues figure prominently in the candidate's speech.

    Các vấn đề môi trường xuất hiện nổi bật trong bài phát biểu của ứng cử viên.