figure
Nghĩa
- n. con số
- n. vóc dáng
- n. nhân vật
- v. tính toán
- v. suy nghĩ
- v. xuất hiện
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a diagram or picture illustrating textual material
- n. a model of a bodily form (especially of a person)
- n. a combination of points and lines and planes that form a visible palpable shape
- n. an amount of money expressed numerically
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- figured
- Quá khứ phân từ
- figured
- Ngôi thứ ba số ít
- figures
- Hiện tại phân từ
- figuring
Câu ví dụ
n. con số
Sales figures for this month are much higher than expected.
Các con số doanh số của tháng này cao hơn nhiều so với dự kiến.
n. vóc dáng
She does yoga every morning to maintain a healthy figure.
Cô ấy tập yoga mỗi sáng để giữ gìn một vóc dáng khỏe mạnh.
n. nhân vật
Uncle Ho is an important historical figure in Vietnam.
Bác Hồ là một nhân vật lịch sử quan trọng của Việt Nam.
v. tính toán
We need to figure the total cost of the trip before booking the hotel.
Chúng ta cần tính toán tổng chi phí của chuyến đi trước khi đặt khách sạn.
v. suy nghĩ
I figure that we should leave early to avoid the traffic jam.
Tôi suy nghĩ rằng chúng ta nên đi sớm để tránh kẹt xe.
v. xuất hiện
Environmental issues figure prominently in the candidate's speech.
Các vấn đề môi trường xuất hiện nổi bật trong bài phát biểu của ứng cử viên.