common

Nghĩa

  • adj. phổ biến
  • adj. chung
  • adj. thông thường
  • n. đất công

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. belonging to or participated in by a community as a whole; public
  • adj. having no special distinction or quality; widely known or commonly encountered; average or ordinary or usual
  • adj. common to or shared by two or more parties
  • adj. commonly encountered

Các dạng của từ

Số nhiều
commons

Câu ví dụ

  1. adj. phổ biến

    Flu is a common illness during the winter months.

    Cúm là một bệnh phổ biến trong những tháng mùa đông.

  2. adj. chung

    The two countries share a common goal of protecting the environment.

    Hai quốc gia chia sẻ mục tiêu chung là bảo vệ môi trường.

  3. adj. thông thường

    They had a conversation about common topics like weather and food.

    Họ đã trò chuyện về những chủ đề thông thường như thời tiết và đồ ăn.

  4. n. đất công

    Local residents often walk their dogs on the village common.

    Người dân địa phương thường dắt chó đi dạo trên khu đất công của làng.