rape
Nghĩa
- n. vụ cưỡng hiếp
- n. sự cướp phá
- n. cây cải dầu
- v. cưỡng hiếp
- v. cướp phá
Định nghĩa tiếng Anh
- n. Eurasian plant cultivated for its seed and as a forage crop
- n. the act of despoiling a country in warfare
- n. the crime of forcing a woman to submit to sexual intercourse against her will
- v. force (someone) to have sex against their will
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- raped
- Hiện tại phân từ
- raping
- Quá khứ đơn
- raped
- Ngôi thứ ba số ít
- rapes
Câu ví dụ
n. vụ cưỡng hiếp
The police are looking for more evidence related to the terrible rape.
Cảnh sát đang tìm kiếm thêm bằng chứng liên quan đến vụ cưỡng hiếp tồi tệ đó.
n. sự cướp phá
The historical document describes the rape of the ancient city by invading soldiers.
Tài liệu lịch sử mô tả sự cướp phá thành phố cổ của những người lính xâm lược.
n. cây cải dầu
The farmer planted a large field of yellow rape to produce healthy cooking oil.
Người nông dân đã trồng một cánh đồng cây cải dầu vàng lớn để sản xuất dầu ăn tốt cho sức khỏe.
v. cưỡng hiếp
The criminal was arrested after he tried to rape a young woman in the park.
Kẻ gian đã bị bắt sau khi hắn cố gắng cưỡng hiếp một người phụ nữ trẻ trong công viên.
v. cướp phá
The enemy army entered the village to burn houses and rape the countryside.
Quân địch tiến vào làng để đốt nhà cửa và cướp phá vùng nông thôn.