rape

Nghĩa

  • n. vụ cưỡng hiếp
  • n. sự cướp phá
  • n. cây cải dầu
  • v. cưỡng hiếp
  • v. cướp phá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. Eurasian plant cultivated for its seed and as a forage crop
  • n. the act of despoiling a country in warfare
  • n. the crime of forcing a woman to submit to sexual intercourse against her will
  • v. force (someone) to have sex against their will

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
raped
Hiện tại phân từ
raping
Quá khứ đơn
raped
Ngôi thứ ba số ít
rapes

Câu ví dụ

  1. n. vụ cưỡng hiếp

    The police are looking for more evidence related to the terrible rape.

    Cảnh sát đang tìm kiếm thêm bằng chứng liên quan đến vụ cưỡng hiếp tồi tệ đó.

  2. n. sự cướp phá

    The historical document describes the rape of the ancient city by invading soldiers.

    Tài liệu lịch sử mô tả sự cướp phá thành phố cổ của những người lính xâm lược.

  3. n. cây cải dầu

    The farmer planted a large field of yellow rape to produce healthy cooking oil.

    Người nông dân đã trồng một cánh đồng cây cải dầu vàng lớn để sản xuất dầu ăn tốt cho sức khỏe.

  4. v. cưỡng hiếp

    The criminal was arrested after he tried to rape a young woman in the park.

    Kẻ gian đã bị bắt sau khi hắn cố gắng cưỡng hiếp một người phụ nữ trẻ trong công viên.

  5. v. cướp phá

    The enemy army entered the village to burn houses and rape the countryside.

    Quân địch tiến vào làng để đốt nhà cửa và cướp phá vùng nông thôn.