comp

Nghĩa

  • n. máy tính
  • n. lệnh so sánh tệp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an intensive examination testing a student's proficiency in some special field of knowledge

Các dạng của từ

Số nhiều
comps

Câu ví dụ

  1. n. máy tính

    My old comp is running too slowly, so I am saving money to buy a new one for my work.

    Cái máy tính cũ của tôi chạy chậm quá, nên tôi đang tiết kiệm tiền để mua một cái mới phục vụ cho công việc.

  2. n. lệnh so sánh tệp

    You can use the comp command in the terminal to see if these two data files are identical.

    Bạn có thể dùng lệnh so sánh tệp trong cửa sổ lệnh để xem hai tập tin dữ liệu này có giống hệt nhau hay không.