exhaust

Nghĩa

  • n. khí thải
  • n. ống xả
  • v. làm kiệt sức
  • v. dùng hết
  • v. xả khí

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. gases ejected from an engine as waste products
  • n. system consisting of the parts of an engine through which burned gases or steam are discharged
  • v. wear out completely
  • v. use up the whole supply of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
exhausted
Hiện tại phân từ
exhausting
Quá khứ đơn
exhausted
Ngôi thứ ba số ít
exhausts

Câu ví dụ

  1. n. khí thải

    Car exhaust is one of the main causes of air pollution in big cities.

    Khí thải xe hơi là một trong những nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.

  2. n. ống xả

    Black smoke was coming out of the car's exhaust.

    Khói đen đang đùn ra từ ống xả của chiếc xe hơi.

  3. v. làm kiệt sức

    Working twelve hours a day will completely exhaust you.

    Làm việc mười hai tiếng một ngày sẽ khiến bạn hoàn toàn kiệt sức.

  4. v. dùng hết

    We have exhausted all our savings to pay for the medical treatment.

    Chúng tôi đã dùng hết khoản tiền tiết kiệm để trả chi phí chữa bệnh.

  5. v. xả khí

    The machine exhausts hot air directly into the atmosphere.

    Cỗ máy xả khí nóng trực tiếp vào bầu khí quyển.