exhaust
Nghĩa
- n. khí thải
- n. ống xả
- v. làm kiệt sức
- v. dùng hết
- v. xả khí
Định nghĩa tiếng Anh
- n. gases ejected from an engine as waste products
- n. system consisting of the parts of an engine through which burned gases or steam are discharged
- v. wear out completely
- v. use up the whole supply of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- exhausted
- Hiện tại phân từ
- exhausting
- Quá khứ đơn
- exhausted
- Ngôi thứ ba số ít
- exhausts
Câu ví dụ
n. khí thải
Car exhaust is one of the main causes of air pollution in big cities.
Khí thải xe hơi là một trong những nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.
n. ống xả
Black smoke was coming out of the car's exhaust.
Khói đen đang đùn ra từ ống xả của chiếc xe hơi.
v. làm kiệt sức
Working twelve hours a day will completely exhaust you.
Làm việc mười hai tiếng một ngày sẽ khiến bạn hoàn toàn kiệt sức.
v. dùng hết
We have exhausted all our savings to pay for the medical treatment.
Chúng tôi đã dùng hết khoản tiền tiết kiệm để trả chi phí chữa bệnh.
v. xả khí
The machine exhausts hot air directly into the atmosphere.
Cỗ máy xả khí nóng trực tiếp vào bầu khí quyển.