arctic

Nghĩa

  • adj. thuộc Bắc Cực
  • adj. giá lạnh
  • n. Bắc Cực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the regions to the north of the Arctic Circle centered on the North Pole
  • n. a waterproof overshoe that protects shoes from water or snow
  • adj. extremely cold

Các dạng của từ

Số nhiều
arctics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc Bắc Cực

    Global warming is posing a serious threat to Arctic wildlife, especially polar bears.

    Sự nóng lên toàn cầu đang đe dọa nghiêm trọng đến động vật hoang dã thuộc Bắc Cực, đặc biệt là gấu Bắc Cực.

  2. adj. giá lạnh

    Make sure you wear a heavy coat today because there is an arctic wind blowing outside.

    Nhớ mặc áo khoác dày vào hôm nay vì bên ngoài đang có gió giá lạnh thổi mạnh.

  3. n. Bắc Cực

    Researchers have traveled to the Arctic to study the effects of climate change on ice caps.

    Các nhà nghiên cứu đã đến Bắc Cực để nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu lên các chỏm băng.