shareholder

Nghĩa

  • n. cổ đông

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who holds shares of stock in a corporation

Các dạng của từ

Số nhiều
shareholders

Câu ví dụ

  1. n. cổ đông

    The company invited every shareholder to attend the annual meeting next month.

    Công ty đã mời tất cả cổ đông tham dự cuộc họp thường niên vào tháng tới.