shareholder
Nghĩa
- n. cổ đông
Định nghĩa tiếng Anh
- n. someone who holds shares of stock in a corporation
Các dạng của từ
- Số nhiều
- shareholders
Câu ví dụ
n. cổ đông
The company invited every shareholder to attend the annual meeting next month.
Công ty đã mời tất cả cổ đông tham dự cuộc họp thường niên vào tháng tới.