lender

Nghĩa

  • n. người cho mượn
  • n. bên cho vay

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who lends money or gives credit in business matters

Các dạng của từ

Số nhiều
lenders

Câu ví dụ

  1. n. người cho mượn

    If you borrow a book from a friend, make sure you return it to the lender in good condition.

    Nếu bạn mượn một cuốn sách từ người bạn, hãy đảm bảo bạn trả lại cho người cho mượn trong tình trạng tốt.

  2. n. bên cho vay

    The bank is a reliable lender that offers low interest rates for small business loans.

    Ngân hàng này là một bên cho vay uy tín với mức lãi suất thấp cho các khoản vay doanh nghiệp nhỏ.