tradition

Nghĩa

  • n. truyền thống
  • n. phong tục
  • n. sự giao nộp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an inherited pattern of thought or action

Các dạng của từ

Số nhiều
traditions

Câu ví dụ

  1. n. truyền thống

    Our family has a long tradition of gathering together every Lunar New Year.

    Gia đình tôi có một truyền thống lâu đời là cùng nhau sum họp vào mỗi dịp Tết Nguyên Đán.

  2. n. phong tục

    Giving lucky money in red envelopes to children is a popular custom and tradition in Vietnam.

    Mừng tuổi trẻ em trong những phong bao lì xì đỏ là một phong tục phổ biến ở Việt Nam.

  3. n. sự giao nộp

    The legal document outlines the formal tradition of the property rights to the new owner.

    Văn bản pháp lý nêu rõ sự giao nộp chính thức quyền sở hữu tài sản cho chủ sở hữu mới.