finger

Nghĩa

  • n. ngón tay
  • n. vật có hình ngón tay
  • n. ngón tay găng tay
  • n. kim chỉ
  • v. chạm bằng ngón tay
  • v. chĩa ra
  • v. lệnh mạng Finger

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of the terminal members of the hand (sometimes excepting the thumb)
  • n. the length of breadth of a finger used as a linear measure
  • n. one of the parts of a glove that provides covering for a finger or thumb
  • v. feel or handle with the fingers

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
fingered
Hiện tại phân từ
fingering
Quá khứ phân từ
fingered
Ngôi thứ ba số ít
fingers

Câu ví dụ

  1. n. ngón tay

    She pointed her finger at the map to show us the way.

    Cô ấy dùng ngón tay chỉ vào bản đồ để chỉ đường cho chúng tôi.

  2. n. vật có hình ngón tay

    The chef served chocolate fingers alongside the dessert.

    Đầu bếp phục vụ những bánh sô-cô-la hình ngón tay kèm theo món tráng miệng.

  3. n. ngón tay găng tay

    The finger of his leather glove was torn after the long trip.

    Phần ngón tay của chiếc găng tay da bị rách sau chuyến đi dài.

  4. n. kim chỉ

    The finger of the scale moved slowly as he added weight.

    Kim chỉ của cái cân di chuyển chậm rãi khi anh ấy thêm sức nặng lên.

  5. v. chạm bằng ngón tay

    He fingered the soft fabric of the jacket before deciding to buy it.

    Anh ấy chạm ngón tay vào chất vải mềm của chiếc áo khoác trước khi quyết định mua.

  6. v. chĩa ra

    A narrow peninsula fingered out into the calm sea.

    Một bán đảo hẹp chĩa ra phía biển lặng sóng.