hood
Nghĩa
- n. mũ trùm đầu
- n. nắp ca-pô
- n. kẻ cướp
- v. trùm đầu
- v. che phủ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an aggressive and violent young criminal
- n. a protective covering that is part of a plant
- n. (slang) a neighborhood
- n. a tubular attachment used to keep stray light out of the lens of a camera
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- hooding
- Quá khứ đơn
- hooded
- Ngôi thứ ba số ít
- hoods
- Quá khứ phân từ
- hooded
Câu ví dụ
n. mũ trùm đầu
He pulled up the hood of his jacket to protect his face from the cold wind.
Anh ấy kéo mũ trùm đầu của áo khoác lên để che mặt khỏi cơn gió lạnh.
n. nắp ca-pô
The mechanic opened the hood of the car to check the engine.
Người thợ máy đã mở nắp ca-pô xe hơi để kiểm tra động cơ.
n. kẻ cướp
A group of armed hoods attacked the jewelry store late at night.
Một nhóm kẻ cướp có vũ trang đã tấn công cửa hàng trang sức vào đêm muộn.
v. trùm đầu
The kidnappers hooded the hostage before taking him to a secret location.
Những kẻ bắt cóc đã trùm đầu con tớ trước khi đưa anh ta đến một địa điểm bí mật.
v. che phủ
Dark clouds hooded the mountain peak as the storm approached.
Mây đen che phủ đỉnh núi khi cơn bão kéo đến.