computer

Nghĩa

  • n. máy tính
  • n. máy điện toán

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a machine for performing calculations automatically

Các dạng của từ

Số nhiều
computers

Câu ví dụ

  1. n. máy tính

    She turns on her computer every morning to check her work emails.

    Cô ấy bật máy tính mỗi sáng để kiểm tra thư điện tử công việc.

  2. n. máy điện toán

    The university installed a new central computer to process complex scientific data.

    Trường đại học đã lắp đặt một hệ thống máy điện toán trung tâm mới để xử lý các dữ liệu khoa học phức tạp.