lord

Nghĩa

  • n. chúa, chúa tể, quý tộc, Đức Chúa
  • v. thống trị, làm bộ ta đây

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a titled peer of the realm
  • v. make a lord of someone

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
lording
Quá khứ đơn
lorded
Ngôi thứ ba số ít
lords
Quá khứ phân từ
lorded

Câu ví dụ

  1. n. chúa, chúa tể, quý tộc, Đức Chúa

    In the Middle Ages, the lord owned all the land in this village and collected taxes from the farmers.

    Vào Thời Kỳ Trung Cổ, vị chúa đất sở hữu toàn bộ đất đai trong làng này và thu thuế từ nông dân.

  2. v. thống trị, làm bộ ta đây

    He always tries to lord it over his colleagues just because he has a higher position.

    Anh ta luôn cố làm bộ ta đây với các đồng nghiệp chỉ vì mình có chức vụ cao hơn.