lord
Nghĩa
- n. chúa, chúa tể, quý tộc, Đức Chúa
- v. thống trị, làm bộ ta đây
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a titled peer of the realm
- v. make a lord of someone
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- lording
- Quá khứ đơn
- lorded
- Ngôi thứ ba số ít
- lords
- Quá khứ phân từ
- lorded
Câu ví dụ
n. chúa, chúa tể, quý tộc, Đức Chúa
In the Middle Ages, the lord owned all the land in this village and collected taxes from the farmers.
Vào Thời Kỳ Trung Cổ, vị chúa đất sở hữu toàn bộ đất đai trong làng này và thu thuế từ nông dân.
v. thống trị, làm bộ ta đây
He always tries to lord it over his colleagues just because he has a higher position.
Anh ta luôn cố làm bộ ta đây với các đồng nghiệp chỉ vì mình có chức vụ cao hơn.