designation

Nghĩa

  • n. sự chỉ định, sự bổ nhiệm
  • n. danh xưng, tên gọi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of designating or identifying something

Các dạng của từ

Số nhiều
designations

Câu ví dụ

  1. n. sự chỉ định, sự bổ nhiệm

    Her designation as the new team leader surprised everyone in the office.

    Việc cô ấy được bổ nhiệm làm trưởng nhóm mới đã khiến mọi người trong văn phòng bất ngờ.

  2. n. danh xưng, tên gọi

    This area received the official designation of a national park last year.

    Khu vực này đã nhận được danh xưng chính thức là công viên quốc gia vào năm ngoái.