dementia

Nghĩa

  • n. chứng mất trí nhớ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. mental deterioration of organic or functional origin

Các dạng của từ

Số nhiều
dementias

Câu ví dụ

  1. n. chứng mất trí nhớ

    As my grandfather aged, he began showing early signs of dementia and often forgot where he put his keys.

    Khi ông tôi già đi, ông bắt đầu có những dấu hiệu sớm của chứng mất trí nhớ và thường xuyên quên mất mình đã để chìa khóa ở đâu.