dementia
Nghĩa
- n. chứng mất trí nhớ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. mental deterioration of organic or functional origin
Các dạng của từ
- Số nhiều
- dementias
Câu ví dụ
n. chứng mất trí nhớ
As my grandfather aged, he began showing early signs of dementia and often forgot where he put his keys.
Khi ông tôi già đi, ông bắt đầu có những dấu hiệu sớm của chứng mất trí nhớ và thường xuyên quên mất mình đã để chìa khóa ở đâu.