creed

Nghĩa

  • n. tín điều
  • n. giáo lý
  • n. phương châm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any system of principles or beliefs

Các dạng của từ

Số nhiều
creeds

Câu ví dụ

  1. n. tín điều

    Freedom of religion allows every person to follow their own creed without fear of persecution.

    Tự do tôn giáo cho phép mọi người theo đuổi tín điều của riêng mình mà không sợ bị phân biệt đối xử.

  2. n. giáo lý

    The monk spent many years studying the basic creed of Buddhism.

    Vị sư đã dành nhiều năm để nghiên cứu giáo lý cơ bản của Phật giáo.

  3. n. phương châm

    Honesty and hard work have always been the main creed of our family business.

    Trung thực và chăm chỉ luôn là phương châm làm việc chính của công ty gia đình chúng tôi.