crust

Nghĩa

  • n. vỏ bánh, vỏ cứng, vỏ trái đất
  • v. phủ vỏ cứng, đóng vỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the outer layer of the Earth
  • n. a hard outer layer that covers something
  • n. the trait of being rude and impertinent; inclined to take liberties
  • v. form a crust or form into a crust

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
crusted
Hiện tại phân từ
crusting
Quá khứ đơn
crusted
Ngôi thứ ba số ít
crusts

Câu ví dụ

  1. n. vỏ bánh, vỏ cứng, vỏ trái đất

    My little brother doesn't like eating the crust of the bread, so he always cuts it off.

    Em trai tôi không thích ăn vỏ bánh mì nên lúc nào cũng cắt bỏ nó đi.

  2. v. phủ vỏ cứng, đóng vỏ

    After a few hours in the cold air, a thin layer of ice began to crust over the pond.

    Sau vài giờ trong không khí lạnh, một lớp băng mỏng bắt đầu đóng vỏ phủ lên mặt ao.