compulsory

Nghĩa

  • adj. bắt buộc
  • adj. cưỡng chế

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. required by rule

Câu ví dụ

  1. adj. bắt buộc

    Swimming is a compulsory part of the school curriculum for all students.

    Bơi lội là một phần bắt buộc trong chương trình học của tất cả học sinh.

  2. adj. cưỡng chế

    The government introduced compulsory military service for young men during the war.

    Chính phủ đã áp dụng chế độ nghĩa vụ quân sự cưỡng chế đối với nam thanh niên trong thời gian chiến tranh.