confess
Nghĩa
- v. thú nhận
- v. xưng tội
Định nghĩa tiếng Anh
- v. confess to a punishable or reprehensible deed, usually under pressure
- v. confess to God in the presence of a priest, as in the Catholic faith
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- confessed
- Ngôi thứ ba số ít
- confesses
- Quá khứ phân từ
- confessed
- Hiện tại phân từ
- confessing
Câu ví dụ
v. thú nhận
After hours of questioning, the suspect finally decided to confess to the crime.
Sau nhiều giờ bị thẩm vấn, nghi phạm cuối cùng đã quyết định thú nhận hành vi phạm tội.
v. xưng tội
He went to the church every Sunday morning to confess his sins to the priest.
Anh ấy đến nhà thờ vào mỗi sáng Chủ nhật để xưng tội với vị linh mục.