beacon

Nghĩa

  • n. đèn hải đăng
  • n. tín hiệu cảnh báo
  • v. chiếu sáng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fire (usually on a hill or tower) that can be seen from a distance
  • n. a tower with a light that gives warning of shoals to passing ships
  • v. shine like a beacon
  • v. guide with a beacon

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
beaconing
Quá khứ đơn
beaconed
Ngôi thứ ba số ít
beacons
Quá khứ phân từ
beaconed

Câu ví dụ

  1. n. đèn hải đăng

    The ship managed to find its way through the dark storm thanks to the beacon on the coast.

    Con tàu đã tìm được đường đi qua cơn bão đêm nhờ vào đèn hải đăng trên bờ biển.

  2. n. tín hiệu cảnh báo

    They lit a beacon on top of the hill to warn the village about the approaching danger.

    Họ đã đốt một tín hiệu cảnh báo trên đỉnh đồi để báo cho dân làng biết về mối nguy hiểm đang đến gần.

  3. v. chiếu sáng

    Bright searchlights beaconed the night sky during the grand opening ceremony.

    Những chiếc đèn pha rực rỡ đã chiếu sáng bầu trời đêm trong suốt lễ khai trương trọng thể.