once

Nghĩa

  • adv. một lần
  • adv. từng
  • adv. khi đã
  • conj. một khi
  • n. một lần
  • adj. trước đây

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. on one occasion
  • adv. as soon as
  • adv. at a previous time;

Câu ví dụ

  1. adv. một lần

    I have only visited Hanoi once, but I really enjoyed the traditional food there.

    Tôi mới chỉ đến thăm Hà Nội một lần, nhưng tôi rất thích các món ăn truyền thống ở đó.

  2. adv. từng

    My grandfather once lived in this small village before he moved to the city.

    Ông nội tôi từng sống ở ngôi làng nhỏ này trước khi chuyển lên thành phố.

  3. adv. khi đã

    Once famous, the singer found it difficult to go out without being recognized.

    Khi đã nổi tiếng, người ca sĩ thấy rất khó đi ra ngoài mà không bị nhận ra.

  4. conj. một khi

    Once you make a decision, you should stick to it and try your best.

    Một khi bạn đã đưa ra quyết định, bạn nên kiên trì với nó và nỗ lực hết mình.

  5. n. một lần

    Just for once, please listen to my advice before taking any action.

    Chỉ một lần này thôi, xin hãy lắng nghe lời khuyên của tôi trước khi hành động.

  6. adj. trước đây

    The once famous restaurant is now quiet and has very few customers.

    Nhà hàng nổi tiếng trước đây giờ đây khá vắng vẻ và có rất ít khách.