gentle

Nghĩa

  • adj. hiền lành
  • adj. nhẹ nhàng
  • adj. dịu dàng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. stroke soothingly
  • adj. soft and mild; not harsh or stern or severe
  • adj. having or showing a kindly or tender nature
  • adj. quiet and soothing

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
gentled
Hiện tại phân từ
gentling
Quá khứ phân từ
gentled
Ngôi thứ ba số ít
gentles

Câu ví dụ

  1. adj. hiền lành

    Despite his large size, the dog is very gentle and loves playing with young children.

    Dù có kích thước lớn, chú chó này rất hiền lành và thích chơi với trẻ nhỏ.

  2. adj. nhẹ nhàng

    You should use a gentle touch when cleaning the camera lens so you do not scratch it.

    Bạn nên chạm thật nhẹ nhàng khi lau ống kính máy ảnh để không làm trầy xước nó.

  3. adj. dịu dàng

    She spoke in a gentle voice to soothe the crying baby.

    Cô ấy nói bằng giọng điệu dịu dàng để dỗ dành em bé đang khóc.