authorization

Nghĩa

  • n. sự cho phép, sự cấp phép, sự phê chuẩn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of conferring legality or sanction or formal warrant

Các dạng của từ

Số nhiều
authorizations

Câu ví dụ

  1. n. sự cho phép, sự cấp phép, sự phê chuẩn

    You need written authorization from your manager before purchasing new office equipment.

    Bạn cần có sự cấp phép bằng văn bản từ quản lý trước khi mua thiết bị văn phòng mới.