authorization
Nghĩa
- n. sự cho phép, sự cấp phép, sự phê chuẩn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of conferring legality or sanction or formal warrant
Các dạng của từ
- Số nhiều
- authorizations
Câu ví dụ
n. sự cho phép, sự cấp phép, sự phê chuẩn
You need written authorization from your manager before purchasing new office equipment.
Bạn cần có sự cấp phép bằng văn bản từ quản lý trước khi mua thiết bị văn phòng mới.