aboriginal

Nghĩa

  • adj. thổ dân
  • adj. nguyên thủy
  • n. người thổ dân

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or pertaining to members of the indigenous people of Australia
  • adj. having existed from the beginning; in an earliest or original stage or state

Các dạng của từ

Số nhiều
aboriginals

Câu ví dụ

  1. adj. thổ dân

    The museum displays many ancient artifacts from the aboriginal tribes of Australia.

    Bảo tàng trưng bày nhiều cổ vật của các bộ lạc thổ dân ở Úc.

  2. adj. nguyên thủy

    Deep in the jungle, researchers discovered plants that have kept their aboriginal features for thousands of years.

    Sâu trong rừng rậm, các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra những loài thực vật vẫn giữ được đặc tính nguyên thủy qua hàng nghìn năm.

  3. n. người thổ dân

    The guide showed us how an aboriginal of the island uses natural plants to make traditional medicine.

    Người hướng dẫn đã chỉ cho chúng tôi cách một người thổ dân trên đảo dùng cây cỏ tự nhiên để làm thuốc truyền thống.