bag

Nghĩa

  • n. túi
  • n. bao tải
  • v. cho vào túi
  • v. săn được

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a flexible container with a single opening
  • n. the quantity of game taken in a particular period (usually by one person)
  • n. a container used for carrying money and small personal items or accessories (especially by women)
  • n. the quantity that a bag will hold

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
bagged
Quá khứ phân từ
bagged
Hiện tại phân từ
bagging
Ngôi thứ ba số ít
bags

Câu ví dụ

  1. n. túi

    She put her wallet and keys into her leather bag before leaving the house.

    Cô ấy cho ví và chìa khóa vào túi xách da trước khi ra khỏi nhà.

  2. n. bao tải

    The workers loaded heavy bags of rice onto the back of the truck.

    Các công nhân chuyển những bao tải gạo nặng lên thùng xe tải.

  3. v. cho vào túi

    The cashier helped to bag the groceries after I paid for them.

    Thu ngân đã giúp cho hàng hóa vào túi sau khi tôi thanh toán.

  4. v. săn được

    The hunter managed to bag two ducks during his morning trip.

    Người thợ săn đã săn được hai con vịt trong chuyến đi buổi sáng.