beloved

Nghĩa

  • adj. được yêu quý
  • n. người yêu dấu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a beloved person; used as terms of endearment
  • adj. dearly loved

Các dạng của từ

Số nhiều
beloveds

Câu ví dụ

  1. adj. được yêu quý

    The teacher was deeply beloved by all of her students for her kindness and patience.

    Cô giáo được tất cả học sinh vô cùng yêu quý vì sự tốt bụng và lòng kiên nhẫn.

  2. n. người yêu dấu

    He wrote a beautiful poem dedicated to his beloved on her birthday.

    Anh ấy đã viết một bài thơ rất đẹp để dành tặng cho người yêu dấu của mình nhân dịp sinh nhật.