accountant

Nghĩa

  • n. kế toán viên
  • n. kiểm toán viên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who maintains and audits business accounts

Các dạng của từ

Số nhiều
accountants

Câu ví dụ

  1. n. kế toán viên

    She works as a senior accountant at a large financial firm in the city center.

    Cô ấy làm kế toán viên cao cấp tại một công ty tài chính lớn ở trung tâm thành phố.

  2. n. kiểm toán viên

    The company hired an independent accountant to review their financial statements before the meeting.

    Công ty đã thuê một kiểm toán viên độc lập để kiểm tra lại các báo cáo tài chính trước cuộc họp.