bypass
Nghĩa
- n. đường vòng, đường nhánh
- v. đi vòng, bỏ qua, né tránh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a surgically created shunt (usually around a damaged part)
- v. avoid something unpleasant or laborious
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- bypassing
- Quá khứ phân từ
- bypassed
- Quá khứ đơn
- bypassed
- Ngôi thứ ba số ít
- bypasses
Câu ví dụ
n. đường vòng, đường nhánh
To avoid the heavy traffic in the city center, we decided to take the new bypass.
Để tránh ùn tắc giao thông ở trung tâm thành phố, chúng tôi quyết định đi theo đường vòng mới.
v. đi vòng, bỏ qua, né tránh
He tried to bypass the official rules to get his passport approved faster.
Anh ấy đã tìm cách bỏ qua các quy định chính thức để hồ sơ hộ chiếu được duyệt nhanh hơn.