billionaire

Nghĩa

  • n. tỷ phú

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a very rich person whose material wealth is valued at more than a billion dollars

Các dạng của từ

Số nhiều
billionaires

Câu ví dụ

  1. n. tỷ phú

    The tech billionaire decided to donate half of his fortune to environmental charities.

    Vị tỷ phú công nghệ đã quyết định quyên góp một nửa tài sản của mình cho các tổ chức từ thiện vì môi trường.