billionaire
Nghĩa
- n. tỷ phú
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a very rich person whose material wealth is valued at more than a billion dollars
Các dạng của từ
- Số nhiều
- billionaires
Câu ví dụ
n. tỷ phú
The tech billionaire decided to donate half of his fortune to environmental charities.
Vị tỷ phú công nghệ đã quyết định quyên góp một nửa tài sản của mình cho các tổ chức từ thiện vì môi trường.