Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Mang tính cách mạng, đột phá, chỉ việc thay đổi hoàn toàn các quan niệm hoặc hệ thống hiện có.
Trong ngữ cảnh: Sự quan sát, chỉ việc nhìn kỹ càng nhằm mục đích khoa học hoặc nghiên cứu.
Trong ngữ cảnh: Phi khoa học, không phù hợp với các nguyên tắc khoa học.
Trong ngữ cảnh: Mang tính đột phá, sáng tạo, chỉ việc đạt được bước tiến quan trọng trong một lĩnh vực nào đó.
Trong ngữ cảnh: Đạt được, giành được (bằng cấp, giấy phép, v.v.).
Trong ngữ cảnh: Xuất sắc, vượt trội, chỉ mức độ cao hơn hẳn mức trung bình.
Trong ngữ cảnh: Tiên phong, mở đường, chỉ việc dẫn đầu nghiên cứu trong một lĩnh vực mới.
Trong ngữ cảnh: Không biết mệt mỏi, cần cù không ngừng nghỉ.
Trong ngữ cảnh: (Sự) bảo tồn, bảo vệ (tài nguyên thiên nhiên, động thực vật).
Trong ngữ cảnh: Trao quyền, tiếp sức, giúp ai đó có khả năng làm việc gì đó.
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To search for or try to catch something (literally or figuratively).
Câu, tìm kiếm, cố gắng đạt được.
To have a strong effect on someone or something.
Tạo ra tác động, phát huy tác dụng.
To extend across a specific period of time or distance.
Kéo dài, trải dài (trong một khoảng thời gian).
To question or doubt the truth or validity of existing ideas.
Thách thức quan niệm, nghi ngờ niềm tin.
Individuals (animals or humans) that are being observed or experimented upon in a study.
Đối tượng nghiên cứu; người tham gia thí nghiệm
A particular branch of study or sphere of professional activity.
Lĩnh vực; phạm vi chuyên môn