Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Di cư, chỉ việc chuyển đến một quốc gia mới để sinh sống lâu dài.
Trong ngữ cảnh: Làm thủ tục nhập học hoặc đăng ký cho ai đó.
Trong ngữ cảnh: Cải tạo, giáo hóa, ở đây chỉ trường học dùng để uốn nắn hành vi của thanh thiếu niên.
Trong ngữ cảnh: Thích nghi với môi trường hoặc hoàn cảnh mới.
Trong ngữ cảnh: Sở thích mạnh mẽ, niềm đam mê hoặc sự nhiệt tình.
Trong ngữ cảnh: Chất bán dẫn, vật liệu quan trọng trong các sản phẩm điện tử.
Trong ngữ cảnh: Có giá trị, quý báu.
Trong ngữ cảnh: Phác thảo, vạch ra những nét ban đầu hoặc ý tưởng.
Trong ngữ cảnh: Thành lập, sáng lập (công ty hoặc tổ chức).
Trong ngữ cảnh: Gã khổng lồ, doanh nghiệp có quy mô lớn và ảnh hưởng.
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
Accidentally; not on purpose.
Do nhầm lẫn; vô ý.
Thoroughly; knowing every detail of something.
Một cách triệt để; hiểu tường tận.
All the money that a person has saved during their life.
Tiền tiết kiệm cả đời.
To contain the beginning or the potential for something to develop in the future.
Chứa đựng mầm mống của...; chứa đựng tiềm năng phát triển của...
A penal institution for young offenders or children with behavioral problems.
Trường giáo dưỡng
A business that designs or manufactures integrated circuits (microchips).
Công ty sản xuất chip
A table in a restaurant with benches on two or three sides.
Bàn ngăn / Ghế băng trong nhà hàng
A very large and powerful technology company that dominates its market.
Gã khổng lồ công nghệ